A · TOPIK 1–2Danh từ
연습
sự luyện tập

NOUN
연습

NOUN
sự luyện tập
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Muốn có những bức ảnh tuyệt đẹp thì cần phải luyện tập.
Cách chụp ảnh đẹp hơn · TOPIK 2 →
