A · TOPIK 1–2Danh từ
옆
bên cạnh, cạnh

NOUN
옆

NOUN
bên cạnh,cạnh
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
" ?" .
Nhưng người em nói "Sao anh phải vất vả dọn hòn đá làm gì?" rồi cứ thế đi lướt qua bên cạnh.
Hai anh em và hòn đá · TOPIK 2 →.
Chỗ ngồi của tôi ở cạnh cửa sổ.
Lớp học rất sáng sủa · TOPIK 1 →.
Bên cạnh nhà tôi có một công viên.
Công viên bên cạnh nhà tôi · TOPIK 1 →
