A · TOPIK 1–2Danh từ
예
ví dụ

NOUN
예

NOUN
ví dụ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, có nhiều người đến núi Goryeo để ngắm hoa đỗ quyên.
Những địa điểm ngắm hoa đẹp theo mùa · TOPIK 2 →, .
Ví dụ, nếu có cơm và kimchi, bạn có thể làm món cơm chiên kimchi thật ngon.
Món ăn nhà làm đơn giản · TOPIK 2 →, .
Ví dụ, vào ngày sinh nhật của thần tượng, họ tìm cách treo quảng cáo chúc mừng ở các ga tàu điện ngầm.
Văn hóa fandom K-pop và các hoạt động · TOPIK 3 →, .
Ví dụ, những đồ dùng sinh hoạt hay thuốc cần gấp cũng có thể nhận ngay tại nhà.
Dịch vụ giao hàng tiện lợi của Hàn Quốc · TOPIK 3 →
