A · TOPIK 1–2Danh từ
여행
chuyến đi, du lịch

NOUN
여행

NOUN
chuyến đi,du lịch
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Cuối tuần này tôi định đi du lịch trong nước.
Lên kế hoạch du lịch trong nước · TOPIK 2 →.
Du lịch bằng tàu hỏa thật sự rất vui.
Niềm vui của du lịch bằng tàu hỏa · TOPIK 2 →.
Du lịch thật sự là một trải nghiệm thú vị.
Trở thành du khách biết tôn trọng · TOPIK 3 →.
Nhiều người thích đi du lịch.
Sức hấp dẫn của du lịch một mình · TOPIK 3 →
