A · TOPIK 1–2Danh từ
여름
mùa hè

NOUN
여름

NOUN
mùa hè
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Mùa hè năm ngoái, tôi đã đi biển.
Biển mùa hè · TOPIK 1 →.
Vào mùa hè, vì trời nóng nên người ta hay ăn naengmyeon (mì lạnh) mát lạnh hoặc samgyetang (gà hầm sâm).
Món ăn Hàn Quốc bốn mùa · TOPIK 2 →.
Mùa hè, ăn dưa hấu hay dưa lê mát lạnh thì thấy mát cả người.
Trái cây theo mùa của Hàn Quốc · TOPIK 2 →.
Lúc ấy là mùa hè.
Mùa đông của kiến và châu chấu · TOPIK 2 →
