B · TOPIK 3–4Danh từ
협력
sự hợp tác

NOUN
협력

NOUN
sự hợp tác
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Chủ nghĩa cộng đồng nhấn mạnh sự gắn kết và hợp tác giữa các thành viên trong xã hội, còn chủ nghĩa cá nhân đặt tự do và quyền lợi của cá nhân lên hàng đầu.
Sự cùng tồn tại hài hòa giữa cộng đồng và chủ nghĩa cá nhân · TOPIK 5 →, .
Tuy nhiên, chỉ những nỗ lực này thôi là chưa đủ, và việc tăng cường cơ chế hợp tác toàn cầu là hết sức cấp thiết.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →.
Do đó, việc ban hành bộ quy tắc đạo đức AI và hợp tác quốc tế là những bước đi quan trọng để giải quyết các vấn đề này.
Những vấn đề chính trong đạo đức trí tuệ nhân tạo · TOPIK 5 →.
Để chuyển đổi năng lượng thành công, bên cạnh phát triển công nghệ, sự đồng thuận xã hội và hợp tác quốc tế là điều không thể thiếu.
Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →
