Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

형성

sự hình thành

NOUN

형성

NOUN

sự hình thành

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Sự phát triển của công nghệ số cùng nhiều nền tảng mạng xã hội khác nhau mở ra khả năng hình thành những cộng đồng mới như vậy.

    Tác động của đô thị hóa đến cộng đồng · TOPIK 5 →
  • , .

    Ngoài ra, có ý kiến cho rằng cần nâng cao hiệu quả tái phân phối thu nhập thông qua hỗ trợ tích lũy tài sản và cải cách hệ thống thuế.

    Bất bình đẳng thu nhập và dịch chuyển xã hội · TOPIK 5 →
  • , .

    Điều này bề ngoài có vẻ tăng cường sự kết nối, nhưng thực chất lại trở thành yếu tố cản trở việc hình thành những mối quan hệ sâu sắc giữa con người với nhau.

    Tiến bộ công nghệ và sự tha hóa của con người · TOPIK 5 →
  • .

    Việc xây dựng quan hệ ngoài giờ làm việc cũng chiếm một phần quan trọng trong văn hóa công sở Hàn Quốc.

    Những luật bất thành văn trong văn hóa công sở Hàn Quốc · PRO →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4