A · TOPIK 1–2Danh từ
선택
sự lựa chọn

NOUN
선택

NOUN
sự lựa chọn
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Rốt cuộc, điện thoại thông minh chỉ là một công cụ, và sử dụng nó như thế nào là tùy vào sự lựa chọn của chúng ta.
Nghiện điện thoại thông minh, nên nhìn nhận thế nào? · TOPIK 4 →.
Học tập suốt đời đang trở thành điều bắt buộc chứ không còn là một lựa chọn.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →.
Cũng có những người đưa ra lựa chọn nguy hiểm như tin mù quáng vào thông tin sai lệch rồi làm theo các bài thuốc dân gian chưa được kiểm chứng, hoặc từ chối những phương pháp điều trị thiết yếu.
Giữa cơn lũ thông tin sức khỏe, cần ứng phó khôn ngoan · TOPIK 4 →.
Giảm sử dụng đồ dùng một lần không còn là một lựa chọn, mà là một nhiệm vụ thiết yếu.
Đồ dùng một lần: đã đến lúc phải cắt giảm · TOPIK 4 →
