A · TOPIK 1–2Danh từ
소리
âm thanh, tiếng ồn

NOUN
소리

NOUN
âm thanh,tiếng ồn
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Những người tham gia, người đẫm nước cà chua, vừa cười vừa hét, trải nghiệm cảm giác trút bỏ mọi căng thẳng thường ngày.
Lễ hội độc đáo trên thế giới: sức hấp dẫn của La Tomatina ở Tây Ban Nha · TOPIK 4 →, .
Ngoài ra, khi ăn cùng người lớn, cũng nên tránh làm ồn hay cử động lăng xăng.
Mỹ học của phép lịch sự trên bàn ăn Hàn Quốc · TOPIK 4 →.
Hành vi nói chuyện điện thoại lớn tiếng hay xem video ồn ào gây phiền hà lớn cho những hành khách khác.
Những luật bất thành văn khi đi tàu điện ngầm · TOPIK 4 →
