B · TOPIK 3–4Danh từ
미래
tương lai

NOUN
미래

NOUN
tương lai
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi cũng muốn bắt đầu tiết kiệm cho tương lai.
Kiểm tra chi tiêu hằng ngày · TOPIK 3 →.
Tiết kiệm tiền một cách khôn ngoan sẽ giúp tương lai của các bạn vững vàng hơn.
Tiết kiệm tiền một cách khôn ngoan · TOPIK 3 →.
Chúng ta càng nghĩ đến môi trường, một tương lai bền vững càng đến gần.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →.
Chúng ta phải chung sống cùng AI và chuẩn bị cho tương lai.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →
