Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

위협하다

đe dọa

VERB

위협하다

VERB

đe dọa

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Hiện tượng này đã đến mức không chỉ phá hủy hệ sinh thái mà còn đe dọa cả nền tảng sinh tồn của nhân loại.

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →
  • .

    Hiện tượng tha hóa con người như vậy không đơn thuần là vấn đề cá nhân, mà là một thách thức nghiêm trọng đe dọa sự phát triển bền vững của toàn xã hội.

    Tiến bộ công nghệ và sự tha hóa của con người · TOPIK 5 →
  • .

    Thêm vào đó, sự suy giảm nguồn tài nguyên hải sản do ô nhiễm môi trường biển và biến đổi khí hậu cũng là yếu tố đe dọa sinh kế của các hải nữ.

    Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
  • , , .

    Trí tuệ nhân tạo không phải là mối đe dọa đối với tương lai của nghệ thuật; trái lại, nó không chỉ đóng vai trò là người đồng hành mở ra những khả năng sáng tạo mới, mà còn có thể trở thành chất xúc tác kích thích hơn nữa óc sáng tạo của con người.

    Nghệ thuật trong thời đại trí tuệ nhân tạo · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4