B · TOPIK 3–4Động từ
유도하다
dẫn dụ, dẫn dắt

VERB
유도하다

VERB
dẫn dụ,dẫn dắt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Chẳng hạn, việc đưa tin liên tục về một sự kiện cụ thể không những làm tăng sự quan tâm của công chúng và tầm quan trọng của sự kiện đó, mà còn dẫn dắt cả cách hiểu về bản chất của sự kiện.
Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →
