B · TOPIK 3–4Động từ
발생하다
phát sinh, xảy ra

VERB
발생하다

VERB
phát sinh,xảy ra
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sự thay đổi này xuất phát từ nhiều nguyên nhân.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →, .
Không chỉ thường xuyên xảy ra các hành vi núp sau sự ẩn danh để phỉ báng người khác hay lan truyền thông tin sai sự thật, mà còn có nhiều trường hợp chịu tổn hại nghiêm trọng vì bạo lực mạng và bình luận ác ý.
Hai bộ mặt của tính ẩn danh trên mạng · TOPIK 4 →.
Tuy nhiên, cũng có thể nảy sinh những vấn đề như khó khăn trong giao tiếp hay tinh thần làm việc nhóm suy giảm.
Làm việc tại nhà sẽ trở thành chuẩn mực mới? · TOPIK 4 →, , , .
Những thảm họa thiên nhiên khó lường như hạn hán, lũ lụt, nắng nóng gay gắt không chỉ xảy ra thường xuyên ở khắp nơi trên thế giới mà cường độ cũng ngày càng khốc liệt.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →
