Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

밝히다

làm sáng tỏ, làm rõ

VERB

밝히다

VERB

làm sáng tỏ,làm rõ

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Suy cho cùng, những nghiên cứu như vậy khám phá giới hạn và khả năng của năng lực ngôn ngữ con người, và chỉ đơn giản là góp phần làm sáng tỏ mối quan hệ phức tạp giữa ngôn ngữ và nhận thức.

    Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4