B · TOPIK 3–4Động từ
버려지다
bị vứt bỏ

VERB
버려지다

VERB
bị vứt bỏ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Vô số đồ dùng một lần như cốc nhựa, túi ni lông, hộp đựng đồ ăn giao tận nơi bị vứt bỏ mỗi ngày, đẩy nhanh tình trạng ô nhiễm môi trường.
Đồ dùng một lần: đã đến lúc phải cắt giảm · TOPIK 4 →
