B · TOPIK 3–4Động từ
변화시키다
thay đổi, biến đổi

VERB
변화시키다

VERB
thay đổi,biến đổi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Chuyển đổi năng lượng còn làm thay đổi cơ cấu kinh tế của một số khu vực nhất định, từ đó đôi khi gây ra sự phản đối của người dân địa phương.
Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →.
Sự phát triển của công nghệ tự động hóa đang làm thay đổi tận gốc cơ cấu công nghiệp của xã hội hiện đại.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →.
Kỹ thuật di truyền là công nghệ biến đổi gen của sinh vật để thay đổi những đặc tính nhất định hoặc tạo thêm chức năng mới.
Vấn đề đạo đức và tương lai của công nghệ di truyền · TOPIK 6 →
