B · TOPIK 3–4Động từ
보장하다
bảo đảm

VERB
보장하다

VERB
bảo đảm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Doanh nghiệp cần bảo đảm 워라밸 cho nhân viên thông qua các hỗ trợ về mặt chế độ, chẳng hạn như áp dụng chế độ làm việc linh hoạt.
Cân bằng công việc – cuộc sống: liệu có thực sự là một giấc mơ khả thi? · TOPIK 4 →.
Để bảo đảm chất lượng cuộc sống cho các thế hệ tương lai, cần có sự suy ngẫm sâu sắc về mô hình tăng trưởng cùng những cách tiếp cận mới.
Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →
