B · TOPIK 3–4Động từ
보장되다
được bảo đảm

VERB
보장되다

VERB
được bảo đảm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Thế hệ trẻ có xu hướng rõ rệt là ưa chuộng những nghề nghiệp ổn định, có thu nhập bảo đảm hơn là công việc lặn biển vất vả.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
