B · TOPIK 3–4Động từ
변화하다
thay đổi

VERB
변화하다

VERB
thay đổi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tuy nhiên, trong vài năm gần đây, nhận thức của xã hội về sức khỏe tâm thần đang thay đổi mạnh mẽ.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →.
Hình ảnh một Hàn Quốc theo đuổi đổi mới mà không đánh mất bản sắc giữa một thế giới thay đổi nhanh chóng đã truyền cảm hứng cho nhiều quốc gia.
Sự hài hòa giữa truyền thống và hiện đại ở Hàn Quốc · TOPIK 4 →.
Trong một xã hội thay đổi nhanh chóng, tuổi thọ của nghề nghiệp cũng ngày càng ngắn lại.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →, .
Mỗi cá nhân cũng không chỉ phải nâng cao khả năng tự quản lý cho phù hợp với môi trường làm việc đang thay đổi, mà còn phải tích cực tiếp thu những kỹ năng mới.
Làm việc tại nhà sẽ trở thành chuẩn mực mới? · TOPIK 4 →
