B · TOPIK 3–4Danh từ
보전
sự bảo tồn

NOUN
보전

NOUN
sự bảo tồn
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Điều này nhấn mạnh rằng tăng trưởng kinh tế, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường phải hài hòa với nhau.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →, .
Điều đó không chỉ có nghĩa là đánh mất một trụ cột quan trọng tạo nên bản sắc riêng của Jeju, mà còn đồng nghĩa với sự biến mất của văn hóa cộng đồng do phụ nữ làm chủ và trí tuệ bảo tồn một hệ sinh thái biển bền vững.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
