B · TOPIK 3–4Danh từ
보호
sự bảo vệ

NOUN
보호

NOUN
sự bảo vệ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, không vứt bỏ những món đồ không dùng đến mà chuyển lại cho người khác cũng giúp bảo vệ môi trường nữa.
Mua bán đồ cũ, vì sao lại được ưa chuộng? · TOPIK 3 →.
Dạo này, mọi người ngày càng quan tâm hơn đến việc bảo vệ môi trường.
Những hành động nhỏ vì môi trường · TOPIK 3 →, .
Ngoài ra, lối sống này còn được xem là có ảnh hưởng tích cực đến việc bảo vệ môi trường.
Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →, .
Dù biết tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường, con người vẫn thường chọn sự tiện lợi trước mắt.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →
