A · TOPIK 1–2Danh từ
생활
cuộc sống, sinh hoạt

NOUN
생활

NOUN
cuộc sống,sinh hoạt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Đây là một bài tập tốt có thể dễ dàng thực hiện ngay cả trong cuộc sống bận rộn, đúng không?
Leo cầu thang để tập thể dục · TOPIK 2 →.
Nhờ những tiện nghi như thế này, có vẻ cuộc sống ở Hàn Quốc trở nên thoải mái hơn.
Nhà vệ sinh công cộng tiện lợi · TOPIK 2 →.
Điện thoại thông minh là một công cụ rất tiện lợi trong cuộc sống của chúng ta.
Sử dụng điện thoại thông minh một cách khôn ngoan · TOPIK 2 →.
Sẽ thật tốt nếu bạn cố gắng hiểu lối sống của người dân địa phương.
Trở thành du khách biết tôn trọng · TOPIK 3 →
