Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

재생

tái sinh, đổi mới

NOUN

재생

NOUN

tái sinh,đổi mới

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , .

    Những nỗ lực đa chiều như chuyển đổi sang năng lượng tái tạo, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và xây dựng nền kinh tế tuần hoàn là điều thiết yếu.

    Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →
  • , .

    Đó là việc thoát khỏi hệ thống năng lượng dựa vào nhiên liệu hóa thạch để chuyển sang năng lượng tái tạo như điện mặt trời, điện gió.

    Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →
  • , .

    Chẳng hạn, sự phát triển của công nghệ năng lượng tái tạo hay sự tiến bộ của công nghệ tái chế tài nguyên đóng vai trò là yếu tố nâng cao tính bền vững của tăng trưởng.

    Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4