B · TOPIK 3–4Danh từ
재활용
sự tái chế

NOUN
재활용

NOUN
sự tái chế
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Dù có hơi bất tiện, chúng ta cần nỗ lực biến việc tái chế thành thói quen hằng ngày và sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →, .
Chẳng hạn, sự phát triển của công nghệ năng lượng tái tạo hay sự tiến bộ của công nghệ tái chế tài nguyên đóng vai trò là yếu tố nâng cao tính bền vững của tăng trưởng.
Tranh luận về tính bền vững lâu dài của tăng trưởng kinh tế · TOPIK 6 →
