B · TOPIK 3–4Danh từ
재택근무
làm việc tại nhà

NOUN
재택근무

NOUN
làm việc tại nhà
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sau đại dịch COVID-19, làm việc tại nhà đã lan rộng trên toàn thế giới.
Làm việc tại nhà sẽ trở thành chuẩn mực mới? · TOPIK 4 →
