A · TOPIK 1–2Danh từ
노력
sự nỗ lực

NOUN
노력

NOUN
sự nỗ lực
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Muốn xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh thì cần một vài nỗ lực.
Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh · TOPIK 3 →.
Những nỗ lực nhỏ như thế này cộng lại sẽ giúp các bạn tiết kiệm được tiền từng chút một.
Tiết kiệm tiền một cách khôn ngoan · TOPIK 3 →.
Trong tương lai, vẫn cần những nỗ lực bền bỉ để nâng cao sức khỏe tâm thần.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →, .
Dù có hơi bất tiện, chúng ta cần nỗ lực biến việc tái chế thành thói quen hằng ngày và sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →
