Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

노인

người cao tuổi

NOUN

노인

NOUN

người cao tuổi

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Điều này không chỉ đơn thuần có nghĩa là dân số người cao tuổi tăng lên, mà còn đặt ra nhiều thách thức cho toàn xã hội.

    Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →
  • , , .

    Đặc biệt, ghế ưu tiên là chỗ dành cho những người yếu thế khi tham gia giao thông như phụ nữ mang thai, người cao tuổi, người khuyết tật, nên dù ghế còn trống, hành khách thông thường cũng không được tùy tiện ngồi vào.

    Những luật bất thành văn khi đi tàu điện ngầm · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2