The challenges of an aging society and our efforts
고령화 사회의 과제와 우리의 노력

Chạm vào bất kỳ từ nào để xem nghĩa, ngữ pháp và nghe phát âm — rồi giữ lại thành thẻ.
Đọc với Klick고령화는 전 세계적으로 나타나는 중요한 사회 현상이다.Già hóa dân số là một hiện tượng xã hội quan trọng đang diễn ra trên toàn thế giới.
특히 한국은 세계에서 가장 빠른 속도로 고령화가 진행되고 있다.Đặc biệt, Hàn Quốc đang già hóa với tốc độ nhanh nhất thế giới.
이는 단순히 노인 인구 증가를 의미할 뿐만 아니라, 사회 전반에 걸쳐 다양한 과제를 안겨준다.Điều này không chỉ đơn thuần có nghĩa là dân số người cao tuổi tăng lên, mà còn đặt ra nhiều thách thức cho toàn xã hội.
가장 큰 문제 중 하나는 생산 가능 인구의 감소이다.Một trong những vấn đề lớn nhất là sự suy giảm dân số trong độ tuổi lao động.
젊은 세대의 경제적 부담이 가중될 뿐만 아니라, 국가 경제 성장에도 부정적인 영향을 미친다.Không chỉ gánh nặng kinh tế của thế hệ trẻ trở nên nặng nề hơn, mà điều đó còn gây ảnh hưởng tiêu cực đến tăng trưởng kinh tế quốc gia.
또한, 연금 및 의료비 지출 증가는 국가 재정에 심각한 압박으로 작용한다.Ngoài ra, chi tiêu cho lương hưu và y tế gia tăng tạo ra áp lực nghiêm trọng lên tài chính quốc gia.
노인 복지 서비스 확충은 필수적이지만, 이를 위한 재원 마련은 쉽지 않은 현실이다.Mở rộng các dịch vụ phúc lợi cho người cao tuổi là điều thiết yếu, nhưng thực tế là việc huy động nguồn tài chính cho điều đó không hề dễ dàng.
이러한 문제들을 해결하기 위해서는 다각적인 노력이 필요하다.Để giải quyết những vấn đề này, cần có những nỗ lực trên nhiều phương diện.
정부는 출산율 제고 정책을 강화하고, 노인들이 계속해서 사회 활동에 참여할 수 있도록 지원해야 한다.Chính phủ cần tăng cường các chính sách nâng cao tỷ lệ sinh và hỗ trợ để người cao tuổi có thể tiếp tục tham gia các hoạt động xã hội.
또한, 혁신적인 기술 개발과 생산성 향상을 꾀함으로써 경제 활력을 유지해야 한다.Ngoài ra, cần duy trì sức sống của nền kinh tế bằng cách thúc đẩy phát triển công nghệ đổi mới và nâng cao năng suất.
모든 세대가 함께 지혜를 모으고 협력함으로써 지속 가능한 사회를 만들어나가야 한다.Mọi thế hệ phải cùng nhau góp sức, chung tay hợp tác để xây dựng một xã hội phát triển bền vững.
Từ khóa
Từ vựng trong bài
- 나가다 đi ra ngoài
- 만들다 làm
- 모든 tất cả
- 문제 vấn đề
- 사회 xã hội
- 이 này
- 크다 to
- 필요하다 cần thiết
- 하나 một
- 함께 cùng nhau
- 가능하다 có thể
- 가장 nhất
- 경제 kinh tế
- 계속하다 tiếp tục
- 과제 nhiệm vụ
- 국가 quốc gia
- 기술 công nghệ
- 노력 sự nỗ lực
- 노인 người cao tuổi
- 또한 ngoài ra
- 모으다 thu thập
- 빠르다 nhanh
- 쉽다 dễ
- 이러한 như vậy
- 전 toàn
- 젊다 trẻ
- 정부 chính phủ
- 가능 khả năng
- 감소 sự suy giảm
- 강화하다 tăng cường
- 개발 sự phát triển
- 걸치다 trải dài
- 경제적 (thuộc) kinh tế
- 나타나다 xuất hiện
- 다양하다 đa dạng
- 단순히 đơn giản là
- 마련 sự chuẩn bị
- 미치다 gây (ảnh hưởng)
- 및 và
- 복지 phúc lợi
- 부담 gánh nặng
- 부정적 tiêu cực
- 생산 sự sản xuất
- 서비스 dịch vụ
- 성장 sự phát triển
- 세계 thế giới
- 세계적 toàn cầu
- 세대 thế hệ
- 속도 tốc độ
- 심각하다 nghiêm trọng
- 안기다 mang lại
- 영향 ảnh hưởng
- 위하다 quan tâm
- 유지하다 duy trì
- 의료 y tế
- 의미하다 có nghĩa là
- 인구 dân số
- 재정 tài chính
- 전반 toàn bộ
- 정책 chính sách
- 중요하다 quan trọng
- 증가 sự gia tăng
- 지속 sự tiếp diễn
- 지원하다 hỗ trợ
- 지출 chi tiêu
- 지혜 trí tuệ
- 진행되다 được tiến hành
- 참여하다 tham gia
- 출산 việc sinh con
- 특히 đặc biệt là
- 해결하다 giải quyết
- 향상 sự nâng cao
- 현상 hiện tượng
- 현실 thực tế
- 활동 hoạt động
- 활력 sức sống
- 고령화 sự già hóa
- 다각적 đa chiều
- 작용하다 tác động
- 필수적 thiết yếu
- 혁신적 mang tính đổi mới
- 확충 sự mở rộng
Chạm vào bất kỳ từ nào để xem nghĩa, ngữ pháp và nghe phát âm — rồi giữ lại thành thẻ.
Đọc với Klick