B · TOPIK 3–4Danh từ
감소
sự suy giảm, sự cắt giảm

NOUN
감소

NOUN
sự suy giảm,sự cắt giảm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Về lâu dài, nó có thể dẫn đến suy giảm miễn dịch, giảm khả năng tập trung và các vấn đề sức khỏe tâm thần như trầm cảm.
Vấn đề thiếu ngủ của người hiện đại · TOPIK 4 →.
Một trong những vấn đề lớn nhất là sự suy giảm dân số trong độ tuổi lao động.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →, .
Công nghệ AI có những tác động lan tỏa sâu rộng đến xã hội, như việc làm bị cắt giảm hay tình thế khó xử về đạo đức của các hệ thống vũ khí tự hành.
Những vấn đề chính trong đạo đức trí tuệ nhân tạo · TOPIK 5 →.
Thêm vào đó, sự suy giảm nguồn tài nguyên hải sản do ô nhiễm môi trường biển và biến đổi khí hậu cũng là yếu tố đe dọa sinh kế của các hải nữ.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
