B · TOPIK 3–4Danh từ
향상
sự nâng cao

NOUN
향상

NOUN
sự nâng cao
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, cần duy trì sức sống của nền kinh tế bằng cách thúc đẩy phát triển công nghệ đổi mới và nâng cao năng suất.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →, .
Điều này góp phần nâng cao hình ảnh quốc gia của Hàn Quốc và đóng góp lớn vào việc gia tăng lượng khách du lịch.
Làn sóng Hàn Quốc định hình lại bức tranh văn hóa thế giới · TOPIK 4 →.
Điều này có ý nghĩa quan trọng không chỉ đối với việc nâng cao chất lượng cuộc sống của cá nhân mà còn đối với việc hoạch định chính sách xã hội.
Hạnh phúc có thể đo lường được không? · TOPIK 5 →, .
Điều này mang lại những mặt tích cực như nâng cao năng suất và tăng hiệu quả, nhưng đồng thời cũng làm dấy lên lo ngại về sự biến mất của những việc làm truyền thống.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →
