B · TOPIK 3–4Danh từ
연금
lương hưu

NOUN
연금

NOUN
lương hưu
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, chi tiêu cho lương hưu và y tế gia tăng tạo ra áp lực nghiêm trọng lên tài chính quốc gia.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →
