B · TOPIK 3–4Danh từ
연출
chỉ đạo, dàn dựng

NOUN
연출

NOUN
chỉ đạo,dàn dựng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hình ảnh đẹp mắt và cách dàn dựng tinh tế giúp người xem đắm chìm hơn vào phim.
Phim truyền hình Hàn Quốc: sức hấp dẫn vượt ngoài cốt truyện · TOPIK 3 →
