B · TOPIK 3–4Danh từ
열정
niềm đam mê, nhiệt huyết

NOUN
열정

NOUN
niềm đam mê,nhiệt huyết
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Vì lao động không còn là phương tiện sinh tồn duy nhất, mỗi cá nhân có thể tìm thấy sự mãn nguyện trong những hoạt động theo đuổi giá trị và đam mê của chính mình.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →
