B · TOPIK 3–4Danh từ
영향
ảnh hưởng, tác động

NOUN
영향

NOUN
ảnh hưởng,tác động
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Thói quen ăn uống tốt có ảnh hưởng tích cực không chỉ đến cơ thể mà cả tinh thần.
Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh · TOPIK 3 →, .
Ngoài ra, thời trang của các diễn viên trong phim tạo ra những trào lưu mới và ảnh hưởng đến nhiều người.
Phim truyền hình Hàn Quốc: sức hấp dẫn vượt ngoài cốt truyện · TOPIK 3 →.
Tập thể dục đều đặn không chỉ đơn thuần giúp cơ thể khỏe mạnh mà còn ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe tinh thần.
Tầm quan trọng của việc tập thể dục đều đặn · TOPIK 3 →, .
Ngoài ra, lối sống này còn được xem là có ảnh hưởng tích cực đến việc bảo vệ môi trường.
Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
