B · TOPIK 3–4Danh từ
예방
sự phòng ngừa

NOUN
예방

NOUN
sự phòng ngừa
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Các trường học và nơi làm việc cũng đang đưa vào các chương trình giáo dục sức khỏe tâm thần và nỗ lực phòng ngừa cũng như chẩn đoán sớm.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →, .
Ngoài ra, việc tiêm vắc-xin phòng bệnh truyền nhiễm hay tuân thủ các quy tắc vệ sinh cũng được xem là những trách nhiệm cá nhân quan trọng.
Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →
