B · TOPIK 3–4Danh từ
옛날이야기
chuyện ngày xưa

NOUN
옛날이야기

NOUN
chuyện ngày xưa
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hễ nói ra câu này là ông nhất định sẽ kể lể chuyện ngày xưa thật dài.
라떼는 말이야 (Hồi tôi còn trẻ ấy mà) · TOPIK 4 →
