B · TOPIK 3–4Danh từ
오염
sự ô nhiễm

NOUN
오염

NOUN
sự ô nhiễm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Đi phương tiện cá nhân tiện lợi hơn nhiều so với phương tiện giao thông công cộng, nhưng đổi lại, nó làm gia tăng ô nhiễm không khí.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →, , .
Vô số đồ dùng một lần như cốc nhựa, túi ni lông, hộp đựng đồ ăn giao tận nơi bị vứt bỏ mỗi ngày, đẩy nhanh tình trạng ô nhiễm môi trường.
Đồ dùng một lần: đã đến lúc phải cắt giảm · TOPIK 4 →.
Thêm vào đó, sự suy giảm nguồn tài nguyên hải sản do ô nhiễm môi trường biển và biến đổi khí hậu cũng là yếu tố đe dọa sinh kế của các hải nữ.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
