B · TOPIK 3–4Danh từ
부담
gánh nặng, áp lực

NOUN
부담

NOUN
gánh nặng,áp lực
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nếu bắt đầu từ những việc nhỏ như thế này thì gánh nặng sẽ giảm đi.
Vượt qua thói quen trì hoãn · TOPIK 3 →, .
Sự tiêu dùng quá mức như vậy không chỉ lấp đầy ngôi nhà bằng đồ đạc mà còn dẫn đến gánh nặng tài chính.
Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →, .
Không chỉ gánh nặng kinh tế của thế hệ trẻ trở nên nặng nề hơn, mà điều đó còn gây ảnh hưởng tiêu cực đến tăng trưởng kinh tế quốc gia.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →.
Những nỗ lực cá nhân như vậy góp phần ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh và giảm bớt gánh nặng cho hệ thống y tế.
Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →
