B · TOPIK 3–4Danh từ
부족함
sự thiếu sót, sự thiếu hụt

NOUN
부족함

NOUN
sự thiếu sót,sự thiếu hụt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Cảm thấy bản thân thiếu sót khi nhìn thấy thành công và hạnh phúc của người khác có thể là một cảm xúc tự nhiên.
Thoát khỏi xiềng xích của sự so sánh · TOPIK 4 →
