B · TOPIK 3–4Danh từ
의료
y tế

NOUN
의료

NOUN
y tế
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tuy nhiên, ở nông thôn không chỉ khó tiếp cận đời sống văn hóa hay dịch vụ y tế mà cơ hội việc làm cũng tương đối ít.
Thành phố hay nông thôn: lựa chọn cuộc sống · TOPIK 4 →, .
Ngoài ra, chi tiêu cho lương hưu và y tế gia tăng tạo ra áp lực nghiêm trọng lên tài chính quốc gia.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →.
Những nỗ lực cá nhân như vậy góp phần ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh và giảm bớt gánh nặng cho hệ thống y tế.
Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →
