B · TOPIK 3–4Danh từ
의식
nghi lễ, nghi thức

NOUN
의식

NOUN
nghi lễ,nghi thức
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Nghi lễ này không chỉ là một sự kiện đơn thuần, mà là quá trình một cá nhân được công nhận là thành viên thực thụ của cộng đồng.
Lễ trưởng thành đặc biệt: đi tìm ý nghĩa của sự trưởng thành · TOPIK 4 →.
Thiên táng được thực hiện như một nghi lễ dâng thi thể người quá cố cho kền kền hoặc các loài chim săn mồi khác, đưa thi thể trở về với thiên nhiên.
Phong tục tang lễ độc đáo: sự sống và cái chết qua thiên táng · TOPIK 5 →
