Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

이동

sự di chuyển

NOUN

이동

NOUN

sự di chuyển

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Thời gian di chuyển có thể được tận dụng làm thời gian nghỉ ngơi hoặc làm việc của mỗi cá nhân, và điều này dường như sẽ giúp nâng cao năng suất.

    Tương lai mà xe tự lái sẽ mang lại · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4