B · TOPIK 3–4Động từ
해결하다
giải quyết

VERB
해결하다

VERB
giải quyết
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Khi gặp vấn đề khó, muốn giải quyết tốt thì phải cùng nhau suy nghĩ và tìm ra cách.
Để xây dựng tinh thần đồng đội tốt · TOPIK 3 →, .
Để giải quyết chứng nghiện điện thoại thông minh, không chỉ cần nỗ lực tự giác của mỗi cá nhân mà còn cần nâng cao nhận thức và giáo dục ở cấp độ xã hội.
Nghiện điện thoại thông minh, nên nhìn nhận thế nào? · TOPIK 4 →.
Để giải quyết những vấn đề này, cần có những nỗ lực trên nhiều phương diện.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →, .
Nếu không giải quyết được những vấn đề này, kinh tế chia sẻ không những không thể phát huy hết tiềm năng mà còn có thể làm trầm trọng thêm bất bình đẳng xã hội.
Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →
