B · TOPIK 3–4Danh từ
지출
chi tiêu

NOUN
지출

NOUN
chi tiêu
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vì vậy, ngày nào tôi cũng kiểm tra các khoản chi tiêu.
Kiểm tra chi tiêu hằng ngày · TOPIK 3 →, .
Muốn tiết kiệm tiền thì phải ghi chép chi tiêu hằng tháng thật cẩn thận.
Tiết kiệm tiền một cách khôn ngoan · TOPIK 3 →, .
Ngoài ra, chi tiêu cho lương hưu và y tế gia tăng tạo ra áp lực nghiêm trọng lên tài chính quốc gia.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →
