B · TOPIK 3–4Động từ
미치다
gây (ảnh hưởng), ảnh hưởng

VERB
미치다

VERB
gây (ảnh hưởng),ảnh hưởng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, lối sống này còn được xem là có ảnh hưởng tích cực đến việc bảo vệ môi trường.
Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →.
Sự thay đổi tích cực trong nhận thức về sức khỏe tâm thần mang lại ảnh hưởng tích cực cho toàn xã hội.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →.
Tuy nhiên, càng theo đuổi sự tiện lợi, tác động tiêu cực đến môi trường càng lớn.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →.
Chung Ju-yung là nhân vật có ảnh hưởng to lớn đến sự phát triển kinh tế của Hàn Quốc.
Chung Ju-yung — Hyundai gây dựng từ hai bàn tay trắng · TOPIK 4 →
