B · TOPIK 3–4Động từ
바치다
dâng, hiến dâng

VERB
바치다

VERB
dâng,hiến dâng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Thiên táng được thực hiện như một nghi lễ dâng thi thể người quá cố cho kền kền hoặc các loài chim săn mồi khác, đưa thi thể trở về với thiên nhiên.
Phong tục tang lễ độc đáo: sự sống và cái chết qua thiên táng · TOPIK 5 →
