B · TOPIK 3–4Động từ
지원하다
hỗ trợ

VERB
지원하다

VERB
hỗ trợ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Chính phủ cần tăng cường các chính sách nâng cao tỷ lệ sinh và hỗ trợ để người cao tuổi có thể tiếp tục tham gia các hoạt động xã hội.
Thách thức của xã hội già hóa và nỗ lực của chúng ta · TOPIK 4 →.
Chính phủ và doanh nghiệp cũng cần tích cực xây dựng các chính sách và chương trình đào tạo để hỗ trợ quá trình chuyển đổi này.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →
