B · TOPIK 3–4Danh từ
전환
sự chuyển đổi, sự chuyển hóa

NOUN
전환

NOUN
sự chuyển đổi,sự chuyển hóa
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Những nỗ lực đa chiều như chuyển đổi sang năng lượng tái tạo, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và xây dựng nền kinh tế tuần hoàn là điều thiết yếu.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững · TOPIK 5 →.
Chuyển đổi năng lượng là nhiệm vụ thiết yếu của thời đại nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.
Thách thức của chuyển đổi năng lượng · TOPIK 5 →.
Chính phủ và doanh nghiệp cũng cần tích cực xây dựng các chính sách và chương trình đào tạo để hỗ trợ quá trình chuyển đổi này.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →.
Cần cấp bách thảo luận sâu và tìm ra giải pháp cho các vấn đề bất bình đẳng xã hội và thất nghiệp phát sinh trong quá trình chuyển đổi này.
Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →
