B · TOPIK 3–4Danh từ
변화
sự thay đổi

NOUN
변화

NOUN
sự thay đổi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nhiều người ngạc nhiên khi thấy sự thay đổi của anh ấy.
Bí quyết tăng cơ của Choi San · TOPIK 3 →.
Nghe nói nhờ thay đổi này, nhiều người Hàn Quốc đã vui mừng vì mình trẻ đi một, hai tuổi.
Tuổi Hàn Quốc đã thay đổi thế nào? · TOPIK 3 →.
Sự thay đổi này xuất phát từ nhiều nguyên nhân.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →(AI) .
Gần đây, sự phát triển của công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) đang mang lại những thay đổi lớn cho xã hội chúng ta.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →
