B · TOPIK 3–4Danh từ
보도
sự đưa tin

NOUN
보도

NOUN
sự đưa tin
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Nhờ truyền thông tích cực đưa tin, các vấn đề sức khỏe tâm thần được đem ra thảo luận công khai, và việc những người nổi tiếng công khai trải nghiệm của mình đã góp phần nâng cao hiểu biết của công chúng.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →, , .
Chẳng hạn, việc đưa tin liên tục về một sự kiện cụ thể không những làm tăng sự quan tâm của công chúng và tầm quan trọng của sự kiện đó, mà còn dẫn dắt cả cách hiểu về bản chất của sự kiện.
Cách truyền thông định hình dư luận · TOPIK 5 →
